Đại học Quốc gia Hankyong Hàn Quốc – 한경국립대학교 

95 lượt xem

Đại học Quốc gia Hankyong là Đại học công lập hàng đầu nằm ở Anseong, Hàn Quốc, cách thành phố Seoul khoảng 1 giờ đi xe. Được thành lập vào năm 1939, trường đã nhanh chóng nổi tiếng về sự xuất sắc trong học thuật và đổi mới, tập trung mạnh vào nghiên cứu và hợp tác. Với thế mạnh là các khối ngành kỹ thuật, cơ sở vật chất hiện đại, tiên tiến cùng nhiều học bổng hấp dẫn, trường đã thu hút được nhiều sinh viên trong và ngoài nước theo học.

I. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANKYONG HÀN QUỐC – 한경국립대학교 

한경국립대(안성.평택), 지역협력 복합센터 개축 추진…457억원 투입 - 뉴스핌

» Tên tiếng Hàn: 한경국립대학교

» Tên tiếng Anh: Hankyong National University

» Loại hình: Công lập

» Năm thành lập: 1939

» Số lượng sinh viên: ~8,310 sinh viên

» Học phí học tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm

» Địa chỉ:

  • Cơ sở Anseong: 327, Jungang-ro, Anseong-si, Gyeonggi-do (Seokjeong-dong), Hàn Quốc
  • Cơ sở Pyeongtaek: 283, Samnam-ro, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

» Website: hknu.ac.kr

II. GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANKYONG HÀN QUỐC

1. Tổng quan Đại học Quốc gia Hankyong

Đại học Quốc gia Hankyong là trường đại học công lập tổng hợp gồm tiền thân là trường Đại học Nông nghiệp quốc gia Anseong ở Anseong và trường Đại học Phúc lợi Quốc gia Hàn Quốc ở thành phố Pyeongtaek. Ngày 1/32012, trường đã được thành lập với tư cách là một trường đại học tổng hợp, sau đó đổi tên thành Đại học Quốc gia Hankyong.

Pyeongtaek Campus Tour tại Đại học Quốc gia Hankyong (Nguồn: 한경국립대학교)

Với hơn 8,000 sinh viên và đội ngũ giảng viên gồm hơn 400 giáo sư có trình độ cao, Đại học Quốc gia Hankyong cung cấp các chương trình Đại học và sau Đại học trên nhiều lĩnh vực. Bao gồm Kỹ thuật, Kinh doanh, Nhân văn, Khoa học Xã hội và Khoa học Tự nhiên, cam kết cung cấp cho sinh viên một nền giáo dục toàn diện. Đại học Quốc gia Hankyong còn được biết đến với môi trường sôi động trong với một loạt các hoạt động ngoại khóa và câu lạc bộ dành cho sinh viên.

 

2. Một số điểm nổi bật của Đại học Quốc

한경국립대학교, 통합대학으로 첫 신입생 선발

 

  • Xếp hạng 72 các trường Đại học tại Hàn Quốc (Scimago Institutions Rankings, 2022)
  • Xếp hạng 1565 trên tổng số 5830 trường đại học tại châu Á (theo Edurank)
  • Đứng đầu về tỷ lệ việc làm trong số các trường Đại học tổng hợp Quốc gia trong 3 năm liên tiếp.
  • Trường đang liên kết trao đổi với 74 trường thuộc 18 quốc gia khác nhau trên thế giới.

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANKYONG

Thời gian: 10 tuần (200 giờ học)
Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12)
Các khoản thu Chi phí
Phí tuyển sinh 50,000 KRW
Học phí học tiếng 4,800,000 KRW/năm
Phí ký túc xá 400,000 KRW/tháng (đã bao gồm bữa ăn)

 

캠퍼스사진

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANKYONG HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành & Học phí

  • Phí xét tuyển: 42,000 KRW
Khoa Ngành Học phí/ kỳ

CƠ SỞ ANSEONG 

Khoa Nhân văn Hội tụ Nhân tài
  • Sáng tạo nội dung truyền thông và Quan hệ công chúng
  • Văn học và Ngôn ngữ Anh
  • Hành chính công cộng
  • Quản lý hành chính
  • Phúc lợi lao động
1,802,320 KRW
Khoa Luật và Quản trị Kinh doanh
  • Luật
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản lý thể thao giải trí
1,802,320 KRW
Khoa hội tụ ngành công nghiệp chăm sóc sức khỏe
  • Công nghiệp Quần áo
  • Phúc lợi Trẻ em và Gia đình
  • Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Khoa học Thể thao Sức khỏe
  • Convergence Leisure Sports
1,983,720 KRW
Khoa Tài nguyên Thực vật và Kiến trúc Cảnh quan
  • Khoa học Môi trường Sinh học Thực vật
  • Kiến trúc Cảnh quan
1,983,720 KRW
Khoa hội tụ đời sống động vật
  • Khoa học Tài nguyên Động vật
  • Khoa học Ứng dụng Động vật
1,983,720 KRW
Khoa Công nghệ sinh học
  • Công nghệ sinh học làm vườn
  • Công nghệ sinh học ứng dụng
1,983,720 KRW
Khoa Kỹ thuật Xây dựng và Môi trường
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Kỹ thuật Môi trường
2,074,420 KRW
Khoa Kỹ thuật Hệ thống An toàn Xã hội
  • Kỹ thuật an toàn
  • Kỹ thuật Hệ thống Vùng
2,074,420 KRW
Khoa Kỹ thuật Hóa sinh Thực phẩm
  • Công nghệ sinh học thực phẩm
  • Kỹ thuật Hóa học
2,074,420 KRW
Trường toán ứng dụng máy tính
  • Điện toán Phần mềm & Dịch vụ
  • Hội tụ Phần mềm
  • Toán ứng dụng
2,074,420 KRW
Kỹ thuật Robot và Cơ khí CNTT
  • Kỹ thuật Robot CNTT
  • Cơ khí
2,074,420 KRW
Khoa Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Điện
2,074,420 KRW
Kỹ thuật Robot và Cơ khí CNTT
  • Kỹ thuật Robot CNTT
  • Cơ khí
2,074,420 KRW
Khoa Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Điện
2,074,420 KRW
Hội tụ Thiết kế và Kiến trúc
  • Kiến trúc (Chương trình 5 năm)
  • Kỹ thuật kiến ​​trúc (4 năm)
2,074,420 KRW
  • Thiết kế phương tiện trực quan
2,165,020 KRW

CƠ SỞ PYEONGTAEK

Trường toán ứng dụng máy tính
  • Bảo mật thông tin
2,074,420 KRW
Hội tụ Thiết kế và Kiến trúc
  • Thiết kế không gian sản phẩm
2,165,020 KRW
Khoa Phục hồi chức năng và Phúc lợi
  • Phúc lợi xã hội
  • Chuyên ngành Giáo dục ngôn ngữ ký hiệu tiếng Hàn
  • Chuyên ngành Điều dưỡng Mầm non Đặc biệt
  • Thiết bị an ninh y tế chính
1,983,720 KRW
Khoa Nghệ thuật Sáng tạo
  • Âm nhạc hiện đại
  • Kim loại quý và đồ trang sức thủ công
2,165,020 KRW
Khoa tự chủ sáng tạo
1,983,720 KRW
Khoa hội nhập xã hội
  • Hành chính công
  • Tâm lý tư vấn người khuyết tật
  • Nghiên cứu thể thao giải trí cho người khuyết tật
1,802,320 KRW
Bộ phận hội tụ chất bán dẫn AI
  • Hội tụ chất bán dẫn AI
2,074,420 KRW

2. Học bổng

 

통합 한경국립대학교 개교 84주년 60명 포상 < 경기 < 지역 < 기사본문 - 뉴스프리존

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Học bổng sinh viên nước ngoài
  • Là sinh viên nước ngoài đang theo học tại trường.
  • Học kỳ trước phải hoàn thành trên 12 tín chỉ, GPA trên 2.6.
  • GPA trên 3.5: Miễn 100% học phí
  • GPA trên 3.0: Miễn 50% học phí
  • GPA trên 2.6: Miễn 20% học phí
Học bổng sinh viên có thành tích ưu tú A, B, C
  • Được khoa/ ngành tiến cử.
  • Học kỳ trước phải hoàn thành trên 12 tín chỉ, GPA trên 3.0.
  • Không có điểm F.
  • Số lượng được phân bổ theo số sinh viên của khoa/ ngành.
  • A: Miễn 100% học phí
  • B: Miễn 50% học phí
  • C: Miễn 20% học phí
Học bổng năng lực ngoại ngữ
  • TOEIC: Trên 850 điểm
  • TOEFL: Trên 98 điểm
  • TEPS: Trên 336 điểm
  • Kỳ thi kiểm tra năng lực Hán tự: Cấp 2 trở lên
  • Kỳ thi năng lực tiếng Hàn KBS: Cấp 2 trở lên
  • TOEIC 850~899, TOEFL 98~104, TEPS 336~369: 200,000 KRW
  • TOEIC trên 900, TOEFL trên 105, TEPS trên 170 : 300,000 KRW
  • Hán tự cấp 2: 200,000 KRW
  • Hán tự cấp 1: 300,000 KRW
  • Tiếng Hàn KBS cấp 2: 200,000 KRW
  • Tiếng Hàn KBS cấp 1: 300,000 KRW

V. CHƯƠNG TRÌNH HỌC CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANKYONG HÀN QUỐC

Chương trình cao học tại đại học Hankyong được chia ra thành trường cao học hệ thông thường và trường cao học hệ đặc biệt. Trường Cao học hệ Cơ bản sẽ cung cấp các chương trình thạc sĩ (4 học kỳ) và chương trình tiến sĩ (6 học kỳ), trong khi các trường cao học hệ đặc biệt chỉ có thể vận hành các chương trình thạc sĩ (5 học kỳ) theo quy định.

  • Phí nhập học: 60,000 KRW

1. Chương trình Cơ bản

Khoa Chuyên ngành Học phí/ kỳ
HỆ THẠC SĨ
Khoa Công nghệ sinh học
  • Công nghệ sinh học trồng trọt
  • Công nghệ sinh học ứng dụng
~ 2,635,770 KRW
Khoa Ứng dụng Tài nguyên và Môi trường
  • Môi trường Sinh học Thực vật
  • Kiến ​​trúc cảnh quan
Khoa hội tụ đời sống động vật
  • Khoa học tài nguyên động vật
  • Công nghiệp Sinh học Ứng dụng
Khoa Kỹ thuật Hệ thống An toàn Xã hội
  • Kỹ thuật hệ thống khu vực
  • Kỹ thuật an toàn
Khoa Kỹ thuật Xây dựng và Môi trường
  • Kỹ sư xây dựng
  • Kỹ thuật môi trường
Khoa Kiến trúc
  • Kiến ​​trúc
  • Kỹ thuật kiến ​​trúc
Khoa thiết kế
  • Thiết kế nhiếp ảnh
Khoa Kỹ thuật Hóa sinh Thực phẩm
  • Công nghệ sinh học thực phẩm
  • Kỹ thuật hóa học
Khoa Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật điện và điện tử
Kỹ thuật Robot và Cơ khí CNTT
  • Kỹ thuật người máy CNTT
  • Cơ khí
Trường toán ứng dụng máy tính
  • Tin học phần mềm & dịch vụ
  • Chuyên ngành hội tụ phần mềm
  • Ứng dụng toán học
Khoa Khoa học Đời sống
  • May mặc
  • Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
Khoa Hành chính công
Khoa Ngôn ngữ và Văn học
  • Tiếng anh
  • Viết sáng tạo truyền thông
Quản trị kinh doanh
Khoa Luật
HỆ TIẾN SĨ
Khoa Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật điện và điện tử
~ 2,635,770 KRW
Kỹ thuật Robot và Cơ khí CNTT
  • Kỹ thuật người máy CNTT
Khoa Ứng dụng Tài nguyên và Môi trường
Khoa Công nghệ sinh học
Khoa hội tụ đời sống động vật
Khoa Kỹ thuật Hóa học
Khoa Kỹ thuật An toàn và Môi trường Dân dụng
Khoa Khoa học Đời sống
Khoa Kỹ thuật Hệ thống Hội tụ
Quản trị kinh doanh
Khoa Luật

2. Chương trình đặc biệt

 

Khoa Ngành Học phí/ kỳ
TRƯỜNG CAO HỌC CÔNG NGHIỆP
Khoa Công nghiệp Sinh học Xanh ~ 2,043,520 KRW
Khoa kỹ thuật thực vật
  • Kỹ thuật Xây dựng và Môi trường
Khoa Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
Khoa phúc lợi trẻ em và gia đình
  • Nghiên cứu Trẻ em và Gia đình
  • Phúc lợi xã hội
  • Khoa Khoa học Thể thao
TRƯỜNG CAO HỌC CHÍNH SÁCH CÔNG
Sở Lao động Phúc lợi
  • Chính sách lao động
  • Chuyên ngành Công tác xã hội
~ 2,071,330 KRW
Pháp chế
Cục quản lý giáo dục
Hậu cần toàn cầu
  • Logistics xanh
  • Chuyên ngành Logistics quốc tế
  • Chuyên ngành hậu cần tổng hợp
TRƯỜNG CAO HỌC HỢP TÁC PHÁT TRIỂN QUỐC TẾ
Vụ Hợp tác Phát triển Quốc tế ~ 2,043,520 KRW
Chuyên ngành hợp tác phát triển quốc tế
  • Kỹ thuật nông nghiệp thông minh
  • Khoa Quản lý toàn cầu


VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANKYONG HÀN QUỐC

Ký túc xá Đơn giá Phí quản lý Phí điện, nước Tiền ăn Tổng
Hoyeon-gwan 4,300 481,600 5 ngày/ 1 tuần 2 bữa/ 1 ngày: 391,500 873,100
3 bữa/ 1 ngày: 587,250 1,068,850
7 ngày/ 1 tuần 2 bữa/ 1 ngày: 537,600 1,019,200
3 bữa/ 1 ngày: 705,600 1,187,200
Bibong-gwan 3,850 431,200 5 ngày/ 1 tuần 2 bữa/ 1 ngày: 391,500 822,700
3 bữa/ 1 ngày: 587,250 1,018,450
7 ngày/ 1 tuần 2 bữa/ 1 ngày: 537,600 968,800
3 bữa/ 1 ngày: 705,600 1,136,800
Changcho-gwan 5,090 570,080 5 ngày/ 1 tuần 2 bữa/ 1 ngày: 391,500 961,580
3 bữa/ 1 ngày: 587,250 1,157,330
7 ngày/ 1 tuần 2 bữa/ 1 ngày: 537,600 1,107,680
3 bữa/ 1 ngày: 705,600 1,275,680
Narae-gwan 5,200 582,400 150,000 5 ngày/ 1 tuần 2 bữa/ 1 ngày: 391,500 1,123,900
3 bữa/ 1 ngày: 587,250 1,319,650
7 ngày/ 1 tuần 2 bữa/ 1 ngày: 537,600 1,270,000
3 bữa/ 1 ngày: 705,600 1,438,000