Trường Đại học Nambu Hàn Quốc (남부대학교)

89 lượt xem

Đại học Nambu (남부대학교) thành lập vào năm 1950, tọa lạc tại thành phố Gwangju, Hàn Quốc. Với chất lượng giáo dục chất lượng và uy tín, trường được sinh viên đánh giá khá cao và ngày càng nhiều du học sinh chọn trường là điểm đến lý tưởng cho mình.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAMBU HÀN QUỐC – 남부대학교

남부대, 특수교사 임용고시 '수석' 합격자 배출 - 호남교육신문

» Tên tiếng Hàn: 남부대학교logo-dai-hoc-nambu-han-quoc.PNG» Tên tiếng Anh: Nambu University

» Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Hankang Education

» Năm thành lập: 1950

» Loại hình: Tư thục

» Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 578,400 ~ 1,190,400 KRW/ 3 tháng

» Địa chỉ: 23 Cheomdanjungang-ro, Cheomdan 2(i)-dong, Gwangsan-gu, Gwangju, Hàn Quốc

» Website: nambu.ac.kr

II. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAMBU HÀN QUỐC

1. Tổng quan về trường Đại học Nambu Hàn Quốc

Trường Đại học Nambu được thành lập vào năm 1950, và tọa lạc tại thành phố Gwangju. Với bề dày lịch sử cùng với các thành tựu giáo dục nổi bật, trường được đánh giá là một trong những cơ sở giáo dục có chất lượng đào tạo tốt và uy tín. Nền tảng giáo dục của trường là mở rộng vốn tri thức đồng thời rèn luyện đạo đức, tác phong cho sinh viên thông qua việc giáo dục tính cách và kỹ năng cần thiết.

Trường đại học Nambu sở hữu tỉ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp cao. Và trường còn được DHS quốc tế đặc biệt quan tâm. Không những vậy, thông qua môi trường học tập chuyên nghiệp, thân thiện giàu tính sáng tạo để đào tạo ra thế hệ các nhà quản lý trẻ trong tương lai. Từ khi thành lập cho đến nay, trường đại học Nambu luôn chứng tỏ vị thế của mình với chất lượng đào tạo chuyên nghiệp, cơ sở vật chất hiện đại và khả năng cạnh tranh cao. Không chỉ vậy, trường còn hợp tác với nhiều cơ sở giáo dục, các tập đoàn lớn trong và ngoài nước nhằm phát triển thương hiệu của mình hơn.

2. Một số điểm nổi bật về trường Đại học Nambu Hàn Quốc

  • Năm 2004, trường đại học Nambu được chọn là trường đại học tốt nhất theo tiêu chí của các trường đại học mới và là trường có chương trình giáo dục xuất sắc trong 3 lĩnh vực do hội đồng giáo dục đại học xét duyệt.
  • Theo báo cáo của bộ giáo dục Hàn Quốc và Cục nhân lực, trường đại học Nambu đứng thứ 5 toàn quốc về lĩnh vực giáo dục và được chọn là cơ sở giáo dục hỗ trợ cho ngành kinh doanh giai đoanh 2006-2007.
  • Ngoài ra, trường đại học Nambu còn đạt được rất nhiều danh hiệu cao quý khác trong các giai đoạn gần đây.

3. Điều kiện tuyển sinh tại trường Đại học Nambu

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Chứng mình đủ điều kiện tài chính để du học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu phải tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5
Đã có Topik 3 trở lên
Đã có bằng Cử nhân

III. CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAMBU

1. Học phí

Tên chi phí Học phí
Học phí khóa tiếng (1 năm) 4,800,000 KRW
Chi phí KTX 578,400 KRW/ 3 tháng (chưa gồm bữa ăn)

1,190,400 KRW/ 3 tháng (đã gồm bữa ăn)

Tiền bảo hiểm 150,000 KRW

2. Chương trình đào tạo

Lớp              Nội dung đào tạo
Lớp 1
  • Có thể biết hệ thống phát âm cơ bản, phát âm chính xác phụ âm đầu, trung và phụ âm cuối
  • Cấu trúc cơ bản của tiếng Hàn, cơ chế cách biểu hiệu, có thể hiểu và sử dụng cách nối câu
  • Có được kỹ năng giao tiếp cần thiết cơ bản trong sinh hoạt như chào hỏi, giới thiệu bản thân, gọi đồ ăn và mua sắm
Lớp 2
  • Học hội thoại cần thiết và phức tạp hơn cho cuộc sống như gọi điện thoại, đặt chỗ, sử dụng bưu điện, ngân hàng…
  • Bạn có thể nghe chương trình phát sóng đơn giản hướng dẫn cuộc sống hoặc đoạn quảng cáo đơn giản
  • Có thể viết những câu đươn giảng trong sinh hoạt hằng ngày, điền vào các biểu mẫu đơn giản
Lớp 3
  • Học từ vựng cơ bản cần thiết cho công việc hàng ngày, hiện tượng xã hội chung, sử dụng các cơ sở hạ tầng công cộng…
  • Nghe hiểu nội dung dự báo thời tiết, quảng cáo…Học cách đọc các văn bản thực tế
  • Thành tạo các kỹ năng như mô tả, miểu tả, so sánh và truyền đạt. Viết các đoạn văn ngắn
  • Tìm hiểu các câu tục ngữ, thành ngữ thương được sử dụng, các ngày lễ tiêu biểu và phong tục Hàn Quốc
Lớp 4
  • Học cách hiểu và sáng tạo các văn bản về chủ đề trừu tượng, xã hội thân thuộc
  • Học cách đọc các bài luận ngắn đơn giản hoặc các bài báo cáo
  • Học cách phân biệt các đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và viết bằng văn bản hoặc lời nói
  • Học các nghi thức giao tiếp và xử lý công việc cơ bản bằng tiếng Hàn

3. Học bổng

  • Học bổng thành tích xuất sắc: phiếu mua hàng trị giá 50,000 KRW

IV. HỆ ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAMBU HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Khoa đào tạo        Ngành đào tạo Học phí/1 kỳ
Xã hội nhân văn
  • Hành chính cảnh sát
  • Phúc lợi xã hội
  • Ngôn ngữ Hàn
Sư phạm
  • Sư phạm mầm non
  • Sư phạm tiểu học
  • Sư phạm mầm non đặc biệt
Khoa học tự nhiên
  • Trang điểm mỹ thuật thẩm mỹ
  • Nghiệp vụ khách sạn
  • Dinh dưỡng thực phẩm
Y tế
  • Điều dưỡng
  • Phóng xạ
  • Vật lý trị liệu
  • Trị liệu ngôn ngữ
  • Cứu hộ khẩn cấp
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật máy móc ô tô
  • Thông tin điện tử máy tính
  • Kỹ thuật điện

Nghệ thuật thể thao

  • Giải trí thể thao
  • Võ đạo & bảo vệ

2. Học bổng dành cho SV mới

Học bổng Yêu cầu Chi tiết
Học bổng cựu chiến binh Con cháu của người có công với đất nước Tổng học phí (trong thời gian đăng ký)
Học bổng thành tích Người có thứ hạng trung bình môn tiếng Hàn, toán hoặc tiếng Anh của Kỳ thi Đại học nằm trong thứ hạng 1.00 100% phí đăng ký trong 4 năm
Người có thứ hạng trung bình tiếng Hàn, Toán và tiếng Anh của Kỳ thi Đại học nằm trong thứ hạng từ 1.1 đến 3.0 100% học phí
Người có thứ hạng trung bình tiếng Hàn, Toán và tiếng Anh của Kỳ thi Đại học nằm trong thứ hạng từ 3.1 đến 3.5 50% học phí
Học bổng ngôn ngữ xuất sắc
  • TOEIC 700 điểm trở lên
  • IELTS 6.0 trở lên
  • TOEFL (IBT) 85 điểm trở lên
  • JLPT N3 trở lên, JPT 600 trở lên
  • HSK cấp 4 trở lên
  • Kiểm tra năng lực Hán tự cấp 1
100% học phí
Học bổng tình nguyện Thời gian tình nguyện trên 160 giờ 50% học phí
Thời gian tình nguyện từ 90-160 giờ 30% học phí
Học bổng thông tin hóa Comphaul Cấp 1, Word Cấp 1, MOS (2 môn) 50% học phí
Học bổng chứng nhận chuyên ngành
  • Võ đạo và Bảo vệ: 4 đẳng trở lên
  • Mỹ phẩm làm đẹp: có 3 giấy phép trở lên liên quan đến làm đẹp
  • Nghiệp vụ hách sạn: có 3 chứng chỉ phương tiện trở lên
  • Cơ khí ô tô: có từ 3 chứng chỉ trở lên liên quan đến máy móc
  • Kỹ thuật Điện: có 3 chứng chỉ điện trở lên
100% học phí
  • Võ đạo và Bảo vệ: đạt 3 đẳng
  • Mỹ phẩm làm đẹp: có 2 giấy phép liên quan đến làm đẹp
  • Nghiệp vụ khách sạn: có 2 chứng chỉ phương tiện
  • Cơ khí ô tô: có 2 chứng chỉ cơ khí
  • Kỹ thuật Điện: có 2 chứng chỉ điện
50% học phí

 

V. HỆ CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAMBU HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Khoa đào tạo                Ngành đào tạo Học phí
Viện Cao học giáo dục
  • Hành chính giáo dục
  • Giáo dục trẻ em
  • Tư vấn tâm lý
  • Giáo dục đặc biệt
Viện Cao học kinh doanh Y tế
  • Y học cộng đồng
  • Vật lý trị liệu
  • Công nghệ Y tế
  • Tư vấn

VI. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC NAMBU HÀN QUỐC

Loại phòng Phí KTX/ 3 tháng Tiền ăn Tổng cộng Ghi chú
 

3 người/ phòng

 

578,400 KRW

Không ăn 578,400 KRW Tiền ăn 03 bữa/ ngày
612,000 KRW 1,190,400 KRW