Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc – 경상국립대학교

118 lượt xem

Đại học Quốc gia Gyeongsang (경상국립대학교) thuộc những trường đại học trực thuộc Bộ giáo dục của Chính phủ Hàn Quốc và là một trong 10 trường đại học công lập trọng điểm quốc gia của tỉnh Gyeongsang-nam. Bên cạnh đó, Đại học Quốc gia Gyeongsang là một trong những trường đại học xuất sắc nằm trong top 20-30 theo đánh giá các trường đại học trong nước. Trường là “cái nôi” đào tạo ra những nhân tài xuất sắc thành lập các tập đoàn lớn ở Hàn Quốc trong các lĩnh vực Công nghiệp hàng đầu Thế giới trong các lĩnh vực chuyên biệt như Hệ thống máy bay, Khoa học đời sống, Vật liệu mới Nano và hóa học.

I. ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC (경상국립대학교)

경상국립대가 가진 7가지 매력, "신입생들이여 경상국립대로 오라"

» Tên tiếng Hàn: 경상국립대학교 (GNU) 

» Tên tiếng Anh: Gyeongsang National University

» Năm thành lập: 1910

» Số lượng sinh viên: ~28,200 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/năm

» Chi phí ký túc xá: 560,050 ~ 673,900 KRW/ 1 kỳ

» Địa chỉ: 501,  Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc

» Website: gnu.ac.kr

II. GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC

1. Tổng quan về Đại học Quốc gia Gyeongsang

Tiền thân của trường Đại học Quốc gia Gyeongsang là trường Công lập Kinh doanh Jinju (공립진주실업학교), được thành lập vào năm 1910. Bắt đầu từ năm 1948, trường được nâng cấp lên thành Đại học Nông nghiệp Jinju (진주농과대학) và sau đó, trường được chính thức mang tên Đại học Gyeongsang (경상대학교).

Trải qua một thời gian dài phát triển, vào ngày 1/3/2021, trường được sát nhập với Đại học Khoa học Kỹ thuật Gyeongsang và mang tên Đại học Quốc gia Gyeongsang. Và tính đến hiện nay, trường Đại học Quốc gia Gyeongsang là trường đại học có bề dày lịch sử lâu đời nhất ở tỉnh Gyeongsang-nam.

Để thực hiện sứ mệnh toàn cầu hóa, hiện nay trường Đại học Quốc gia Gyeongsang đang vận hành các chương trình và học bổng tối ưu cho sinh viên ngoại quốc như chương trình giáo dục tiếng Hàn miễn phí, chương trình trải nghiệm văn hóa, chương trình Buddy (sinh viên Hàn Quốc hỗ trợ sinh viên ngoại quốc 1:1) và học bổng TOPIK nhằm giúp cho sinh viên quốc tế có thể đạt được thành tích cao trong học tập.

Hệ thống trường Đại học Quốc gia Gyeongsang bao gồm 17 trường đào tạo Cử nhân đại học và 12 trường đào tạo Cao học (Thạc sĩ, Tiến sĩ) với 106 chuyên ngành khác nhau. Ngành đào tạo đa dạng trải rộng nhiều khối ngành khác nhau như Nhân văn – Xã hội – Kinh doanh, Khoa học Tự nhiên, Khoa học Kỹ thuật, Khoa Thú y, Y học tại 5 cơ sở mang đến cho những sinh viên theo học tại đây có sự lựa chọn ngành học đa dạng hơn.

2. Những điểm nổi bật của Đại học Quốc gia Gyeongsang

Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang nằm ở thành phố Jinju, đây là một thành phố có lịch sử di sản văn hóa lâu đời và môi trường sống tiện ích và văn minh. Thành phố Jinju còn là một địa điểm sinh sống với chi phí sinh hoạt thấp nên sinh viên quốc tế có thể giảm bớt gánh nặng về kinh tế, môi trường giáo dục tối ưu giúp cho sinh viên quốc tế có thể chuyên tâm học tập.

경상국립대, 올해 7월까지 국가연구개발사업 213건 신규 선정 [대학⋅

Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang, với bề dày lịch sử, truyền thống giáo dục lâu đời nhất ở tỉnh Gyeongnam từ năm 1910 được đánh giá cao trong chuyên môn đào tạo các ngành. Tiêu biểu như

  •  Đứng thứ 2 các trường trọng điểm Quốc gia ở hàng với tỷ lệ luận văn đạt top 10% theo xếp hạng của Leiden năm 2021.
  • Xếp hạng 24 trên tổng hợp các trường đại học trong nước theo báo cáo Tin tức và Thế giới năm 2019 của Mỹ.
  • Thuộc TOP 10 trong các đánh giá về ngành học của trường.

Vì thế, khi theo học tại trường, sinh viên có cơ hội được học tập trong môi trường giáo dục hiện đại, tiện nghi và có chuyên môn cao. Những chương trình giảng dạy đều đến từ đội ngũ giảng viên có chuyên môn cao và dày dặn kinh nghiệm khiến giờ học trở nên sống động và lý thú hơn.

3. Điều kiện tuyển sinh Đại học Quốc gia Gyeongsang

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT ≥ 6.5
Đã có TOPIK 3 hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 3 tại Viện đào tạo tiếng Hàn Gachon
Đã có IELTS 5.5, TOEFL 530 (hệ tiếng Anh)
Đã có bằng Cử nhân

진로 탐구) 경상국립대학교에 가야 할 7가지 이유 < 교육 < 기사본문 - 경남뉴스

III. CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC

1. Thông tin khóa học

  • Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
  • Sỉ số lớp: ~15 người/ lớp
  • Học kỳ: 1 năm 4 học kỳ (Xuân/Hạ/Thu/Đông)
Học phí 4,800,000 KRW/năm Bao gồm sách giáo khoa
Sinh hoạt phí ~3,600,00 KRW/năm Canteen cũng hoạt động vào cuối tuần
Bảo hiểm ~100,00 KRW/năm

2. Học bổng

경상국립대가 가진 7가지 매력, "신입생들이여 경상국립대로 오라"

Phân loại Nội dung Mức học bổng
Học bổng đạt thành tích học tập xuất sắc Học sinh đạt thành tích xuất sắc trong kỳ thi mỗi tuần và mỗi khóa 100,000 KRW/ học sinh
Học bổng đạt thành tích học tập xuất sắc trong kỳ thi đầu vào đại học Học sinh đạt thành tích cao trong kỳ thi đầu vào

3. Chương trình học

Cấp độ Chương trình học
Sơ cấp Sơ cấp I Ở cấp độ này, học viên có thể trả lời những câu hỏi và giao tiếp ở mức độ cơ bản và được cung cấp nền tảng về văn hóa, lễ tiết của người Hàn Quốc như lễ tiết ăn uống,…
Sơ cấp II Học viên được cung cấp nền tảng về đặc điểm văn hóa ăn-mặc-ở hoặc hoạt động giải trí của người Hàn Quốc, và được các kỹ năng cơ bản cần trong sử dụng phương tiện công cộng hoặc thực hiện giao tiếp thường ngày
Trung cấp Trung cấp I Học viên có thể hiểu được những từ dùng để biểu đạt trong đời sống thường ngày và đọc hiểu những văn bản hành chính và được học về những câu thành ngữ và những từ mới đang thông dụng hiện nay ở Hàn Quốc.
Trung cấp II Học viên có thể tự mình giao tiếp vững trong giao tiếp hằng ngày và có thể thực hiện những kỹ năng nghiệp vụ và được học về mọi khía cạnh xã hội, kinh tế, chính trị của Hàn Quốc dưới góc nhìn đa chiều.
Cao cấp Cao cấp I Học viên có thể tự mình nói lên chính kiến của bản thân mình một cách hoàn hảo và có thể hiểu được ngôn ngữ mạng trên phương tiện truyền thông của Hàn Quốc.
Cao cấp II Học viên còn hiểu được các vấn đề trong nội bộ và bên ngoài Hàn Quốc một cách bao quát và có chiều sâu, cũng như hình thành được cảm giác sử dụng tiếng Hàn một cách tự nhiên phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp và có thể thực hiện việc nghiên cứu bằng tiếng Hàn mà không gặp trở ngại

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí 

  • Phí nhập học: 180,000 KRW
Đại học Chuyên ngành Học phí (1 kỳ)
Nhân văn
  • Văn học Quốc ngữ
  • Ngữ văn Anh
  • Nga học
  • Sử học
  • Triết học
  • Hàn văn học
  • Ngữ văn Đức
  • Ngữ văn Pháp
  • Ngữ văn Trung
  • Múa dân tộc
1,633,000 KRW
Khoa học Xã hội
  • Quản trị kinh doanh
  • Phúc lợi xã hội
  • Xã hội học
  • Tâm lý học
  • Chính trị – Ngoại giao học
  • Hành chính học
  • Gia đình và Trẻ em
1,633,000 KRW
Khoa học Tự nhiên 
  • Khoa học đời sống
  • Vật lý học
  • Toán học
  • Dinh dưỡng học
  • Y tế
  • Thống kê thông tin học
  • Địa chất học
  • Hóa học
  • Vật liệu mới chống lão hóa
  • Công nghiệp chế dược
  • Khoa học máy tính
2,012,000 KRW
Khoa học Kỹ thuật
  • Kiến trúc
  • Công nghiệp đô thị
  • Kỹ thuật xây dựng dân dụng
  • Kỹ thuật máy móc
  • Công nghiệp Hàng không vũ trụ và phần mềm
  • Công nghiệp Vật liệu mới Nano
  • Công nghiệp hệ thống
  • Công nghiệp xây dựng
  • Công nghiệp điện
  • Công nghiệp điện tử
  • Công nghiệp chất bán dẫn
  • Công nghiệp Robot
  • Công nghiệp hóa học
2,165,000 KRW
Thú y
  • Thú y
2,503,000 KRW
  • Y học
  • Y học dự bị
2,958,000 KRW

2. Học bổng

경상국립대학교/가좌캠퍼스 - 나무위키

Đại học Quốc gia Gyeongsang cung cấp đa dạng các loại học bổng cho cả hai hệ Đại học và Cao học có giá trị từ 50% – 100% học phí cho các sinh viên ưu tú trong nước và thế giới. Nhờ vậy, Đại học Quốc gia Gyeongsang chính là một điểm tựa vững chắc cho các sinh viên ham học hỏi mà không cần lo lắng về vấn đề học phí.

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Sinh viên năm nhất  TOPIK cấp 4 – Miễn 100% học phí cho kỳ đầu tiên
TOPIK cấp 5, 6 – Miễn 100%  học phí kỳ đầu tiên 

– Hỗ trợ 500,000 KRW phí sinh hoạt kỳ đầu tiên

Sinh viên đang theo học TOPIK cấp 4 trở lên GPA từ 3.0 trở lên Miễn ½ học phí
GPA  từ 3.5 trở lên Miễn ⅔ học phí
GPA từ 4.0 trở lên Miễn 100% học phí

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí nhập học: 180,000 KRW

미래를 개척하고 가치를 공유하는 대학, 경상국립대학교 | 세계일보

Phân loại Hệ Cao học
Nhân văn – Xã hội – Kinh doanh 2,080,000 KRW
Khoa học Tự nhiên 2,575,000 KRW
Khoa học Kỹ thuật 2,772,000 KRW
Khoa Thú y 2,772,000 KRW
Y học 3,529,000 KRW

2. Học bổng

Đối với hệ Cao học, trường Đại học Quốc gia Gyeongsang cung cấp các suất học bổng toàn phần các sinh viên ưu tú trong nước và thế giới với giá trị lên đến 100% học phí.

  • Học bổng hệ Cao học
Phương pháp tuyển chọn Phí chi cấp Tiêu chuẩn lựa chọn Nội dung khác
– Học bổng được áp dụng với đối tượng du học sinh toàn thời gian (có visa D-2) 

– Tính từ ngày nhập học hoàn thành học khóa học cơ bản dưới 5 kỳ

Học kỳ 1, 2 100% học phí Sinh viên có thể hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian quy định là trong vòng 6 tháng sau khi hoàn thành khóa học đối với hệ thạc sĩ, và đến trước khi nộp luận án đối với hệ tiến sĩ Các chi tiết khác được áp dụng theo tiêu chuẩn và hướng dẫn cấp học bổng Cao học và các tiêu chuẩn liên quan theo quy định của Đại học Quốc gia Gyeongsang
Học kỳ 3, 4 

(Hệ tổng hợp thạc sĩ, tiến sĩ bao gồm từ học kỳ 5-8)

100% học phí

፠ Sinh viên nộp trước học phí và sau khi học xong ½ khóa học sẽ được nhận lại học bổng trả sau

፠ Các điều kiện về học bổng trên có thể thay đổi tùy theo ngân sách

VI. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC

Đại học Quốc gia Gyeongsang cũng cung cấp ký túc xá dành cho sinh viên đang theo học. Ký túc xá của trường có tổng cộng 4 khuôn viên với cơ sở vật chất hiện đại, tiện ích. Đặc biệt, khuôn viên ký túc xá của trường luôn được trùng tu và sửa chữa nâng cấp thường xuyên nhằm mang đến cho sinh viên môi trường sinh hoạt đầy đủ, tiện nghi và thoải mái.

Khi đăng ký sử dụng ký túc xá của trường Đại học Quốc gia Gyeongsang, cần lưu ý các chi phí sau đây:

» Phí ăn Trung bình ~ 550,000 KRW/kỳ

» Phí quản lý

Phân loại Chi phí
Nam Tòa cũ 

(Phòng 2 người)

Tòa 6, Tòa tiên phong LG 560,050 KRW
Tòa mới 

(Phòng 2 người)

Tòa 1-3, 8, 10 572,700 – 673,900 KRW
Nữ Tòa cũ 

(Phòng 2 người)

Tòa 5-7 546,250 – 560,050 KRW
Tòa mới 

(Phòng 2 người)

Tòa 4, 9, 11 572,700 – 673,900 KRW